Săn Leader · Danh mục LBRS 3.0
Bộ lọc "lò xo nén" · cập nhật 17/07/2026 09:43 (giờ VN)
58mã đạt lọc
1ngành dẫn
2mã danh mục
VNINDEX 1795.7 · dưới MA50 (1850.1) → Thị trường YẾU · luật giảm 30% TẠM NGƯNG (không bán tháo khi cả thị trường chỉnh)
🛡 Chế độ phòng thủ · thị trường đang hẹp
Toàn thị trường chỉ 4 mã đạt LBRS ≥ 60, dồn vào 1 ngành → danh mục thu về 2 mã. Đây là tín hiệu chủ động cầm ít, không phải lỗi bộ lọc: sóng mạnh đang co cụm, chờ dòng tiền lan tỏa nhiều ngành rồi mới mở rộng danh mục.

Phân bổ theo ngành dẫn dắt

Ngân hàng100%
#1 · 100%
Ngân hàng
Điểm ngành100
Mã đạt lọc / qua sàn11 / 4
RS trung bình10.4
Khối ngoại 20p+548 tỷ

Danh mục mẫu · 6 mã

6mã · 100%
ABB50%
NAB50%
Backtest chiến lược (walk-forward) CL  VNI
45 phiên+14.4%
Kỹ thuật · tái cơ cấu ~tháng · point-in-time. Chưa gồm phần cơ bản (không có dữ liệu quá khứ).
NgànhTỷ trọngGiá muaCắt lỗ 15pRủi roLBRSRS RatingE/P lõiQuản trị
ABBNgân hàng50%17.7015.54
12.2%
83.59714.2%Giữ
NABNgân hàng50%13.0012.6
3.1%
74.08516.8%Giữ

Luật giao dịch

MUA

Khi cổ phiếu lọt bộ lọc LBRS (đạt điều kiện): vào lệnh ngay theo tỷ trọng ngành.

GIỮ

Khi chưa vi phạm: giá còn trên đáy 15 phiên và vẫn phá đỉnh mới trong vòng 15 phiên.

BÁN

Thủng đáy thấp nhất (cả râu nến) 15 phiên, HOẶC 15 phiên không phá đỉnh mới (tiền chết).

Quản trị xu hướng & dòng tiền

Giảm 30% tỷ trọng khi cổ phiếu mất sức mạnh giá

RS Rating < 40 (yếu hơn 60% thị trường) liên tục ≥ 3 tuần VNINDEX còn trên MA50 → tiền đang rút riêng con đó dù cơ bản/định giá vẫn ổn → giảm 30% tỷ trọng. Nếu cả thị trường yếu (VNINDEX dưới MA50) → tạm ngưng luật (không bán tháo oan). RS chỉ để QUẢN TRỊ giữ/giảm, không dùng để mua.

Bảng xếp hạng đầy đủ

0 tỷ/phiên 50 mã hiển thị
#NgànhLBRSRS RtgRSCạn cungSmart$Dòng tiềnCơ bảnĐịnh giáCatalystGTGD 20pE/P lõiKN 20D
1ABBNgân hàng83.5971337152020529.314.2%+28
2NABNgân hàng74.0851268151120335.516.8%+40
3ACBNgân hàng63.6871177611192317.811.9%+214
4KLBNgân hàng61.381765121020110.727.7%+8
5HDBNgân hàng57.46886867203295.613.1%+315
6VVSBán buôn57.49983631420411.513.5%+9
7OCBNgân hàng57.38173015920346.214.8%-32
8MSBNgân hàng56.894137664192108.811.6%+45
9ASPTiện ích54.3991434941652.210.2%-0
10LPBNgân hàng52.593966156100158.97.2%+103
11HVNVận tải - kho bãi52.15443691414233.89.1%+170
12TTATiện ích51.97451050102023.912.2%+0
13PSIChứng khoán48.3971333481433.29.2%-1
14CTSChứng khoán47.590103115910070.17.3%-21
15VNDChứng khoán44.470635106122288.18.2%+171
16BVSChứng khoán44.48893515012041.98.5%+9
17BWETiện ích43.579868061413.49.3%+5
18BMPSX Nhựa - Hóa chất42.7594386614124.89.4%+175
19MBSChứng khoán41.94643115973187.76.1%-28
20SSBNgân hàng41.9861168916036.35.8%+55
21CSMSản phẩm cao su41.9851067123045.81.7%+2
22PHPVận tải - kho bãi41.3835330151233.88.0%+0
23VBBNgân hàng40.2981235521031.67.1%+0
24ABWChứng khoán38.5961335122035.83.9%+0
25C69Xây dựng38.29512651200317.42.8%+6
26PETBán buôn37.9967726160021.50.1%-0
27PVDKhai khoáng37.8763366413273.88.7%+87
28VICBất động sản36.89412676203682.6-1.1%+3201
29AAASX Nhựa - Hóa chất34.852431342006.014.8%-3
30SHNBán buôn34.6100143690032.6-17.4%+0
31TVSChứng khoán34.1755321201027.57.3%-2
32SBGSX Thiết bị, máy móc33.890126490032.12.6%+1
33QNSThực phẩm - Đồ uống33.8821030351316.78.6%-21
34ORSChứng khoán32.27683415003101.61.8%+8
35STBNgân hàng31.993111026201284.43.4%-227
36HSLNông - Lâm - Ngư31.9981005120056.7-4.4%+0
37TNIBán buôn31.494103691023.8-12.7%+0
38HCMChứng khoán30.8918346423118.34.5%+39
39EVSChứng khoán30.091113590201.74.5%+0
40TCXChứng khoán29.060631864192.05.1%-215
41HHPSX Phụ trợ28.9911277300011.13.5%+4
42VPIBất động sản28.7827103600356.21.1%-17
43DCLChăm sóc sức khỏe28.6447103600322.72.6%-1
44GMDVận tải - kho bãi28.4903316411097.87.6%-175
45MSTXây dựng27.8961273300313.2-11.0%-0
46ASMChế biến Thủy sản23.171103502032.53.4%+1
47TSAXây dựng23.076410500311.44.8%+0
48DFFnan22.11197204000.0-1090.1%+0
49CTPNông - Lâm - Ngư21.891107200030.90.0%+0
50DSTCông nghệ và thông tin21.392104400032.2-0.7%+0
Thang điểm 100: RS 20 · Dòng tiền & thanh khoản 15 · Cạn cung 10 · Smart money 10 · Cơ bản 20 · Định giá 20 (E/P cốt lõi vs lãi gửi 12T +1% = 7.25%) · Catalyst (Kế hoạch KD) 5. ⭐ = RS dẫn trước giá. GTGD 20p = giá trị giao dịch trung bình 20 phiên (tỷ đồng/phiên).
RS Rating = percentile sức mạnh giá (blend 3+6 tháng) so với toàn thị trường (0–100, xanh ≥60 / vàng 40–60 / đỏ <40); dùng để QUẢN TRỊ giữ-giảm, không để mua.
Nguồn: DataPro (giá/khối ngoại) + VNDirect (cơ bản/kế hoạch). Công cụ giáo dục, KHÔNG phải khuyến nghị mua bán, KHÔNG cam kết lợi nhuận. Nhà đầu tư tự chịu trách nhiệm quyết định.