Săn Leader · Danh mục LBRS 3.0
Bộ lọc "lò xo nén" · cập nhật 22/07/2026 08:54 (giờ VN)
44mã đạt lọc
1ngành dẫn
2mã danh mục
VNINDEX 1730.6 · dưới MA50 (1840.1) → Thị trường YẾU · luật giảm 30% TẠM NGƯNG (không bán tháo khi cả thị trường chỉnh)
🛡 Chế độ phòng thủ · thị trường đang hẹp
Toàn thị trường chỉ 5 mã đạt LBRS ≥ 60, dồn vào 1 ngành → danh mục thu về 2 mã. Đây là tín hiệu chủ động cầm ít, không phải lỗi bộ lọc: sóng mạnh đang co cụm, chờ dòng tiền lan tỏa nhiều ngành rồi mới mở rộng danh mục.

Phân bổ theo ngành dẫn dắt

Ngân hàng100%
#1 · 100%
Ngân hàng
Điểm ngành100
Mã đạt lọc / qua sàn10 / 3
RS trung bình15.6
Khối ngoại 20p+397 tỷ

Danh mục mẫu · 6 mã

6mã · 100%
ABB50%
ACB50%
Backtest chiến lược (walk-forward) CL  VNI
45 phiên+14.4%
Kỹ thuật · tái cơ cấu ~tháng · point-in-time. Chưa gồm phần cơ bản (không có dữ liệu quá khứ).
NgànhTỷ trọngGiá muaCắt lỗ 15pRủi roLBRSRS RatingE/P lõiQuản trị
ABBNgân hàng50%17.0015.72
7.5%
75.69616.36%Giữ
ACBNgân hàng50%22.8522.05
3.5%
62.18512.26%Giữ

Luật giao dịch

MUA

Khi cổ phiếu lọt bộ lọc LBRS (đạt điều kiện): vào lệnh ngay theo tỷ trọng ngành.

GIỮ

Khi chưa vi phạm: giá còn trên đáy 15 phiên và vẫn phá đỉnh mới trong vòng 15 phiên.

BÁN

Thủng đáy thấp nhất (cả râu nến) 15 phiên, HOẶC 15 phiên không phá đỉnh mới (tiền chết).

Quản trị xu hướng & dòng tiền

Giảm 30% tỷ trọng khi cổ phiếu mất sức mạnh giá

RS Rating < 40 (yếu hơn 60% thị trường) liên tục ≥ 3 tuần VNINDEX còn trên MA50 → tiền đang rút riêng con đó dù cơ bản/định giá vẫn ổn → giảm 30% tỷ trọng. Nếu cả thị trường yếu (VNINDEX dưới MA50) → tạm ngưng luật (không bán tháo oan). RS chỉ để QUẢN TRỊ giữ/giảm, không dùng để mua.

Bảng xếp hạng đầy đủ

0 tỷ/phiên 44 mã hiển thị
#NgànhLBRSRS RtgRSCạn cungSmart$Dòng tiềnCơ bảnĐịnh giáCatalystGTGD 20pE/P lõiKN 20D
1ABBNgân hàng75.696232715720226.416.4%+23
2VVSBán buôn63.599192731019412.311.6%+10
3ACBNgân hàng62.185184469202324.912.3%+104
4ASPTiện ích60.8992223931752.110.7%-0
5LPBNgân hàng60.095203615691139.06.9%+66
6MSBNgân hàng59.295204663192107.311.7%+44
7ABWChứng khoán58.594162412121036.57.2%+0
8HDBNgân hàng57.256133765203301.713.1%+430
9KLBNgân hàng52.5746251272019.929.1%+5
10BMPSX Nhựa - Hóa chất51.77414287615125.89.5%+196
11CSMSản phẩm cao su44.8821837121046.42.2%+2
12VBBNgân hàng44.797182572931.86.8%+0
13BVBNgân hàng44.0819331537441.46.1%-0
14PSIChứng khoán43.492802941924.711.7%-0
15EVSChứng khoán41.291222690302.24.7%+4
16VNMThực phẩm - Đồ uống40.943626610101203.07.4%+535
17SHNBán buôn40.9100212690033.4-15.9%+0
18BVSChứng khoán40.27670415012148.08.4%+5
19HCMChứng khoán38.98716246633131.04.8%+28
20TNIBán buôn37.694182691024.9-11.4%+0
21HIISX Nhựa - Hóa chất37.5851052012000.725.3%-0
22SSBNgân hàng37.4851137916036.35.8%+40
23BWETiện ích37.474836051414.19.4%+4
24MCHThực phẩm - Đồ uống34.043837680237.33.3%+334
25HSLNông - Lâm - Ngư32.7961006120056.5-5.0%+1
26GMDVận tải - kho bãi31.6889206311098.17.9%-176
27TVSChứng khoán31.262521121737.56.2%-2
28MSTXây dựng31.0961924300314.6-11.6%+1
29HHPSX Phụ trợ30.0921827300112.83.5%+7
30STBNgân hàng29.38918216101293.93.4%-316
31SVNNông - Lâm - Ngư27.493160390001.1-3.4%-0
32C69Xây dựng27.3908231200316.73.1%+1
33VPIBất động sản27.3831342600358.31.1%-37
34LDPChăm sóc sức khỏe27.159553031100.47.9%+0
35VICBất động sản24.7949326203631.9-1.1%-134
36SBGSX Thiết bị, máy móc24.789125140031.62.7%-1
37ABSSX Nhựa - Hóa chất23.08482490001.6-69.9%+0
38BAFThực phẩm - Đồ uống22.547542620428.11.5%-27
39CVNnan22.191100390001.3-18.0%+0
40HNMnan21.783152200032.62.7%+0
41DDGTiện ích19.68770390001.3-425.8%-0
42DCLChăm sóc sức khỏe18.553622600323.42.6%-0
43SHISX Phụ trợ14.27384200011.82.0%-0
44DFFnan9.93232203000.1-1308.1%+0
Thang điểm 100: RS 20 · Dòng tiền & thanh khoản 15 · Cạn cung 10 · Smart money 10 · Cơ bản 20 · Định giá 20 (E/P cốt lõi vs lãi gửi 12T +1% = 7.25%) · Catalyst (Kế hoạch KD) 5. ⭐ = RS dẫn trước giá. GTGD 20p = giá trị giao dịch trung bình 20 phiên (tỷ đồng/phiên).
RS Rating = percentile sức mạnh giá (blend 3+6 tháng) so với toàn thị trường (0–100, xanh ≥60 / vàng 40–60 / đỏ <40); dùng để QUẢN TRỊ giữ-giảm, không để mua.
Nguồn: DataPro (giá/khối ngoại) + VNDirect (cơ bản/kế hoạch). Công cụ giáo dục, KHÔNG phải khuyến nghị mua bán, KHÔNG cam kết lợi nhuận. Nhà đầu tư tự chịu trách nhiệm quyết định.