Săn Leader · Danh mục LBRS 3.0
Bộ lọc "lò xo nén" · cập nhật 21/07/2026 09:03 (giờ VN)
49mã đạt lọc
1ngành dẫn
2mã danh mục
VNINDEX 1729.1 · dưới MA50 (1843.4) → Thị trường YẾU · luật giảm 30% TẠM NGƯNG (không bán tháo khi cả thị trường chỉnh)
🛡 Chế độ phòng thủ · thị trường đang hẹp
Toàn thị trường chỉ 5 mã đạt LBRS ≥ 60, dồn vào 1 ngành → danh mục thu về 2 mã. Đây là tín hiệu chủ động cầm ít, không phải lỗi bộ lọc: sóng mạnh đang co cụm, chờ dòng tiền lan tỏa nhiều ngành rồi mới mở rộng danh mục.

Phân bổ theo ngành dẫn dắt

Ngân hàng100%
#1 · 100%
Ngân hàng
Điểm ngành100
Mã đạt lọc / qua sàn11 / 3
RS trung bình11.3
Khối ngoại 20p+431 tỷ

Danh mục mẫu · 6 mã

6mã · 100%
ABB50%
NAB50%
Backtest chiến lược (walk-forward) CL  VNI
45 phiên+14.4%
Kỹ thuật · tái cơ cấu ~tháng · point-in-time. Chưa gồm phần cơ bản (không có dữ liệu quá khứ).
NgànhTỷ trọngGiá muaCắt lỗ 15pRủi roLBRSRS RatingE/P lõiQuản trị
ABBNgân hàng50%17.2015.72
8.6%
84.49614.53%Giữ
NABNgân hàng50%12.5012.5
0.0%
69.48117.33%Giữ

Luật giao dịch

MUA

Khi cổ phiếu lọt bộ lọc LBRS (đạt điều kiện): vào lệnh ngay theo tỷ trọng ngành.

GIỮ

Khi chưa vi phạm: giá còn trên đáy 15 phiên và vẫn phá đỉnh mới trong vòng 15 phiên.

BÁN

Thủng đáy thấp nhất (cả râu nến) 15 phiên, HOẶC 15 phiên không phá đỉnh mới (tiền chết).

Quản trị xu hướng & dòng tiền

Giảm 30% tỷ trọng khi cổ phiếu mất sức mạnh giá

RS Rating < 40 (yếu hơn 60% thị trường) liên tục ≥ 3 tuần VNINDEX còn trên MA50 → tiền đang rút riêng con đó dù cơ bản/định giá vẫn ổn → giảm 30% tỷ trọng. Nếu cả thị trường yếu (VNINDEX dưới MA50) → tạm ngưng luật (không bán tháo oan). RS chỉ để QUẢN TRỊ giữ/giảm, không dùng để mua.

Bảng xếp hạng đầy đủ

0 tỷ/phiên 49 mã hiển thị
#NgànhLBRSRS RtgRSCạn cungSmart$Dòng tiềnCơ bảnĐịnh giáCatalystGTGD 20pE/P lõiKN 20D
1ABBNgân hàng84.4961537152020527.814.5%+24
2NABNgân hàng69.4811236151120334.417.3%+38
3ACBNgân hàng63.8821276611202318.312.3%+168
4VVSBán buôn63.099123731420412.412.4%+12
5ABWChứng khoán62.49415351216936.27.0%+0
6HDBNgân hàng58.06096767203296.913.1%+317
7KLBNgân hàng57.478735121020110.228.3%+8
8MSBNgân hàng57.195137664192109.011.7%+56
9LPBNgân hàng56.895146615690154.77.0%+99
10ASPTiện ích55.8991533941752.110.7%-0
11PSIChứng khoán51.4951033981534.29.8%-0
12BMPSX Nhựa - Hóa chất49.87510386814124.09.4%+175
13BVBNgân hàng46.67810621347436.66.2%-0
14VNMThực phẩm - Đồ uống45.548536614101197.07.4%+426
15BWETiện ích43.875967061413.79.3%+5
16CSMSản phẩm cao su42.5811267122046.02.2%+2
17PVDKhai khoáng42.57210346413271.08.6%+52
18SSBNgân hàng42.5851368916036.45.8%+42
19BVSChứng khoán40.15280415013147.08.6%+5
20PETBán buôn39.19171023160018.60.1%-0
21MCHThực phẩm - Đồ uống37.5346676100237.73.4%+307
22CTSChứng khoán36.5579011566071.05.7%-15
23SBGSX Thiết bị, máy móc36.4901310280031.92.6%-0
24HCMChứng khoán36.38510346733130.64.8%+40
25TVSChứng khoán35.9757321201027.67.4%-2
26VBBNgân hàng35.897834621031.77.1%+0
27SHNBán buôn34.8100143690033.1-15.9%+0
28EVSChứng khoán33.890143590202.14.6%+2
29C69Xây dựng33.7939641200317.03.0%+4
30TNIBán buôn33.297123691024.8-11.1%+0
31GMDVận tải - kho bãi32.8888306411097.57.9%-194
32HSLNông - Lâm - Ngư32.6981105120056.5-4.7%+0
33ORSChứng khoán31.7515331503399.64.7%+2
34VICBất động sản31.59310646203644.2-1.1%+113
35MSTXây dựng30.1961374300314.2-11.3%+2
36STBNgân hàng29.99313716201289.83.4%-320
37TSAXây dựng29.1741010400311.24.9%+0
38BAFThực phẩm - Đồ uống27.844672630426.51.5%-31
39ABSSX Nhựa - Hóa chất27.493113490001.5-150.0%+0
40ASMChế biến Thủy sản26.059113522032.83.5%+1
41HHPSX Phụ trợ24.4921237300013.03.4%+8
42DCLChăm sóc sức khỏe23.750762600323.42.6%-1
43DSTCông nghệ và thông tin22.088124300032.2-0.7%+0
44SVNNông - Lâm - Ngư21.290100290001.2-3.4%-0
45CVNnan19.18470390001.3-19.3%+0
46DDGTiện ích18.98670390001.3-425.8%-0
47PPTBán buôn18.46063320053.81.4%+0
48SHISX Phụ trợ16.46387100011.82.0%-0
49DFFnan12.63234204000.1-1308.1%+0
Thang điểm 100: RS 20 · Dòng tiền & thanh khoản 15 · Cạn cung 10 · Smart money 10 · Cơ bản 20 · Định giá 20 (E/P cốt lõi vs lãi gửi 12T +1% = 7.25%) · Catalyst (Kế hoạch KD) 5. ⭐ = RS dẫn trước giá. GTGD 20p = giá trị giao dịch trung bình 20 phiên (tỷ đồng/phiên).
RS Rating = percentile sức mạnh giá (blend 3+6 tháng) so với toàn thị trường (0–100, xanh ≥60 / vàng 40–60 / đỏ <40); dùng để QUẢN TRỊ giữ-giảm, không để mua.
Nguồn: DataPro (giá/khối ngoại) + VNDirect (cơ bản/kế hoạch). Công cụ giáo dục, KHÔNG phải khuyến nghị mua bán, KHÔNG cam kết lợi nhuận. Nhà đầu tư tự chịu trách nhiệm quyết định.