Săn Leader · Danh mục LBRS 3.0
Bộ lọc "lò xo nén" · cập nhật 13/07/2026 10:35 (giờ VN)
34mã đạt lọc
3ngành dẫn
6mã danh mục

Phân bổ theo ngành dẫn dắt

Ngân hàng50%
SX Nhựa - Hóa chất30%
Chứng khoán20%
#1 · 50%
Ngân hàng
Điểm ngành93
Mã đạt lọc / qua sàn9 / 8
RS trung bình9.4
Khối ngoại 20p+283 tỷ
#2 · 30%
SX Nhựa - Hóa chất
Điểm ngành68
Mã đạt lọc / qua sàn2 / 2
RS trung bình8.3
Khối ngoại 20p+115 tỷ
#3 · 20%
Chứng khoán
Điểm ngành38
Mã đạt lọc / qua sàn7 / 4
RS trung bình5.4
Khối ngoại 20p+37 tỷ

Danh mục mẫu · 6 mã

6mã · 100%
NAB25%
KLB25%
TRC15%
BMP15%
CTS10%
MBS10%
NgànhTỷ trọngGiá vàoCắt lỗ 15pRủi roGTGD 20pLBRSE/P lõiTín hiệu
NABNgân hàng25%13.1512.65
3.8%
33.374.416.49%MUA/GIỮ
KLBNgân hàng25%12.4011.79
4.9%
10.565.426.86%MUA/GIỮ
TRCSX Nhựa - Hóa chất15%80.1074.5
7.0%
5.850.86.65%MUA/GIỮ
BMPSX Nhựa - Hóa chất15%146.70144.0
1.8%
22.948.09.68%MUA/GIỮ
CTSChứng khoán10%27.3524.65
9.9%
71.548.87.07%MUA/GIỮ
MBSChứng khoán10%21.3019.4
8.9%
162.844.45.65%MUA/GIỮ

Luật giao dịch

MUA

Khi cổ phiếu lọt bộ lọc LBRS (đạt điều kiện) — vào lệnh ngay theo tỷ trọng ngành.

GIỮ

Khi chưa vi phạm: giá còn trên đáy 15 phiên và vẫn phá đỉnh mới trong vòng 15 phiên.

BÁN

Thủng đáy thấp nhất (cả râu nến) 15 phiên, HOẶC 15 phiên không phá đỉnh mới (tiền chết).

Bảng xếp hạng đầy đủ

0 tỷ/phiên 34 mã hiển thị
#NgànhLBRSRSCạn cungSmart$Dòng tiềnCơ bảnĐịnh giáCatalystGTGD 20pE/P lõiKN 20D
1ABBnan84.41437152020529.514.2%+37
2NABNgân hàng74.41267151120333.316.5%+39
3KLBNgân hàng65.41265121020110.526.9%+7
4MSBNgân hàng61.61410664192123.011.9%+82
5HVNVận tải - kho bãi59.1938101413237.88.7%+117
6OCBNgân hàng58.063215920352.214.4%-11
7VEAnan56.971013152016.414.6%-3
8VVSBán buôn55.63663142049.614.5%+6
9ACBNgân hàng55.1673611202259.712.4%+33
10LPBNgân hàng52.696615690146.37.0%+81
11TTATiện ích51.16644102026.512.2%-3
12TRCSX Nhựa - Hóa chất50.81137711835.86.7%+7
13VABNgân hàng49.943312520311.816.2%+2
14CTSChứng khoán48.8103215910071.57.1%-21
15BMPSX Nhựa - Hóa chất48.06686615122.99.7%+108
16MBSChứng khoán44.463315953162.85.7%-27
17BVSChứng khoán43.383615011029.67.9%+13
18VNDChứng khoán42.0634106112290.58.0%+91
19PHPnan41.97330151134.17.8%+0
20SSBNgân hàng41.71268915036.25.6%+50
21VICBất động sản40.715696203694.1-1.1%+972
22C69Xây dựng40.313661200316.72.9%+7
23QNSnan39.58101351316.48.6%-13
24ABWnan38.71434122135.34.0%+0
25PETBán buôn35.46346160031.50.1%-0
26CSMSản phẩm cao su34.7113773045.11.7%+1
27TVSChứng khoán33.0433120926.46.9%-2
28NVBNgân hàng31.29341210311.30.2%+1
29VDSChứng khoán31.01341505327.25.6%-2
30FTSChứng khoán30.93321540357.93.9%-14
31GMDVận tải - kho bãi29.52606411083.58.0%-316
32MSTXây dựng27.01272300310.6-11.9%-6
33HHPSX Phụ trợ22.4874300011.83.5%-1
34SBTThực phẩm - Đồ uống16.8065320010.9-2.9%+2
Thang điểm 100: RS 20 · Dòng tiền & thanh khoản 15 · Cạn cung 10 · Smart money 10 · Cơ bản 20 · Định giá 20 (E/P cốt lõi vs lãi gửi 12T +1% = 7.25%) · Catalyst (Kế hoạch KD) 5. ⭐ = RS dẫn trước giá. GTGD 20p = giá trị giao dịch trung bình 20 phiên (tỷ đồng/phiên).
Nguồn: DataPro (giá/khối ngoại) + VNDirect (cơ bản/kế hoạch). Công cụ giáo dục — KHÔNG phải khuyến nghị mua bán, KHÔNG cam kết lợi nhuận. Nhà đầu tư tự chịu trách nhiệm quyết định.