Săn Leader · Danh mục LBRS 3.0
Bộ lọc "lò xo nén" · cập nhật 23/07/2026 15:00 (giờ VN)
37mã đạt lọc
0ngành dẫn
0mã danh mục
VNINDEX 1699.4 · dưới MA50 (1834.3) → Thị trường YẾU · luật giảm 30% TẠM NGƯNG (không bán tháo khi cả thị trường chỉnh)
🛡 Chế độ phòng thủ · thị trường đang hẹp
Toàn thị trường chỉ 2 mã đạt LBRS ≥ 60, dồn vào 0 ngành → danh mục thu về 0 mã. Đây là tín hiệu chủ động cầm ít, không phải lỗi bộ lọc: sóng mạnh đang co cụm, chờ dòng tiền lan tỏa nhiều ngành rồi mới mở rộng danh mục.

Phân bổ theo ngành dẫn dắt

Danh mục mẫu · 0 mã

⚠️ Thị trường yếu — chưa có mã nào đạt sàn danh mục hôm nay. Bảng xếp hạng bên dưới vẫn cập nhật theo giá phiên.
0mã danh mục
Backtest chiến lược (walk-forward) CL  VNI
45 phiên+14.4%
Kỹ thuật · tái cơ cấu ~tháng · point-in-time. Chưa gồm phần cơ bản (không có dữ liệu quá khứ).
NgànhTỷ trọngGiá muaCắt lỗ 15pRủi roLBRSRS RatingE/P lõiQuản trị

Luật giao dịch

MUA

Khi cổ phiếu lọt bộ lọc LBRS (đạt điều kiện): vào lệnh ngay theo tỷ trọng ngành.

GIỮ

Khi chưa vi phạm: giá còn trên đáy 15 phiên và vẫn phá đỉnh mới trong vòng 15 phiên.

BÁN

Thủng đáy thấp nhất (cả râu nến) 15 phiên, HOẶC 15 phiên không phá đỉnh mới (tiền chết).

Quản trị xu hướng & dòng tiền

Giảm 30% tỷ trọng khi cổ phiếu mất sức mạnh giá

RS Rating < 40 (yếu hơn 60% thị trường) liên tục ≥ 3 tuần VNINDEX còn trên MA50 → tiền đang rút riêng con đó dù cơ bản/định giá vẫn ổn → giảm 30% tỷ trọng. Nếu cả thị trường yếu (VNINDEX dưới MA50) → tạm ngưng luật (không bán tháo oan). RS chỉ để QUẢN TRỊ giữ/giảm, không dùng để mua.

Bảng xếp hạng đầy đủ

0 tỷ/phiên 37 mã hiển thị
#NgànhGiáLBRSRS RtgRSCạn cungSmart$Dòng tiềnCơ bảnĐịnh giáCatalystGTGD 20pE/P lõiKN 20D
1ABBNgân hàng16.9074.496213515720229.716.5%+23
2VVSBán buôn101.3060.799142751019415.611.8%+11
3ASPTiện ích9.5353.2991524931652.210.5%-0
4BMPSX Nhựa - Hóa chất151.3051.76114277615126.69.6%+190
5ABWChứng khoán13.2050.893102212121037.47.4%-0
6LPBNgân hàng53.3050.0951224156101147.67.1%+24
7PSIChứng khoán9.8049.0949231241925.211.6%-0
8MSBNgân hàng16.0546.794124163192126.711.7%-36
9PC1Xây dựng21.0045.8189416720071.513.3%-63
10ACBNgân hàng22.5045.782104263201378.412.0%-104
11CSMSản phẩm cao su14.2043.4841638121047.02.2%+3
12HSLNông - Lâm - Ngư8.5841.7981807120056.8-4.4%+1
13EVSChứng khoán6.1041.788232690302.54.7%+5
14BVSChứng khoán28.1040.86380415013151.88.7%+5
15BVBNgân hàng13.0538.8754241537444.86.3%+1
16HCMChứng khoán25.9538.48314256633148.54.7%+49
17VBBNgân hàng13.9538.297102492931.96.9%+0
18SSBNgân hàng15.6538.08611371016038.55.8%+35
19VNMThực phẩm - Đồ uống57.8036.644126610101242.97.5%+734
20TNIBán buôn6.7935.2961226121026.1-10.9%+0
21SHNBán buôn9.2034.6100162590034.1-18.2%-0
22TVSChứng khoán14.3032.774721121736.16.1%-1
23MCHThực phẩm - Đồ uống136.0031.541637680237.93.3%+326
24C69Xây dựng18.6029.6909241200316.83.0%+2
25SBGSX Thiết bị, máy móc12.3029.488194140031.62.6%-1
26HHPSX Phụ trợ15.0528.6921627300113.33.4%+6
27STHnan20.5027.558143002002.213.2%+0
28STBNgân hàng72.0027.08817206101325.43.4%-394
29VPIBất động sản64.1025.5841241600365.11.0%-38
30ABSSX Nhựa - Hóa chất3.1724.47992490001.7-70.8%+0
31SVNNông - Lâm - Ngư2.6021.886100390001.2-3.6%-0
32CVNnan1.3021.28190390001.4-19.3%+0
33MSTXây dựng9.5019.7961022300318.1-14.8%-1
34DCLChăm sóc sức khỏe38.0517.954522600324.72.6%-0
35HNMnan8.3014.68372300032.62.7%+0
36DDGTiện ích0.8014.33520390001.4-532.3%-0
37DFFnan0.5011.53442303000.1-1308.1%+0
Thang điểm 100: RS 20 · Dòng tiền & thanh khoản 15 · Cạn cung 10 · Smart money 10 · Cơ bản 20 · Định giá 20 (E/P cốt lõi vs lãi gửi 12T +1% = 7.25%) · Catalyst (Kế hoạch KD) 5. ⭐ = RS dẫn trước giá. GTGD 20p = giá trị giao dịch trung bình 20 phiên (tỷ đồng/phiên).
RS Rating = percentile sức mạnh giá (blend 3+6 tháng) so với toàn thị trường (0–100, xanh ≥60 / vàng 40–60 / đỏ <40); dùng để QUẢN TRỊ giữ-giảm, không để mua.
Nguồn: DataPro (giá/khối ngoại) + VNDirect (cơ bản/kế hoạch). Công cụ giáo dục, KHÔNG phải khuyến nghị mua bán, KHÔNG cam kết lợi nhuận. Nhà đầu tư tự chịu trách nhiệm quyết định.