Săn Leader · Danh mục LBRS 3.0
Bộ lọc "lò xo nén" · cập nhật 15/07/2026 11:34 (giờ VN)
65mã đạt lọc
3ngành dẫn
6mã danh mục
VNINDEX 1791.1 · dưới MA50 (1854.7) → Thị trường YẾU · luật giảm 30% TẠM NGƯNG (không bán tháo khi cả thị trường chỉnh)

Phân bổ theo ngành dẫn dắt

Ngân hàng50%
Tiện ích30%
Bất động sản20%
#1 · 50%
Ngân hàng
Điểm ngành91
Mã đạt lọc / qua sàn9 / 8
RS trung bình10.7
Khối ngoại 20p+436 tỷ
#2 · 30%
Tiện ích
Điểm ngành62
Mã đạt lọc / qua sàn3 / 3
RS trung bình10.2
Khối ngoại 20p+7 tỷ
#3 · 20%
Bất động sản
Điểm ngành60
Mã đạt lọc / qua sàn5 / 2
RS trung bình7.9
Khối ngoại 20p+3035 tỷ

Danh mục mẫu · 6 mã

6mã · 100%
NAB25%
KLB25%
ASP15%
TTA15%
CIG10%
LHG10%
Hiệu quả danh mục vs VNINDEX DM  VNI
115 phiênDM +16.2%
NgànhTỷ trọngGiá muaCắt lỗ 15pRủi roLBRSRS RatingE/P lõiQuản trị
NABNgân hàng25%13.0512.6
3.4%
74.28716.8%Giữ
KLBNgân hàng25%12.6011.95
5.2%
66.58327.39%Giữ
ASPTiện ích15%9.207.55
17.9%
57.49910.88%Giữ
TTATiện ích15%11.4511.1
3.1%
51.77312.28%Giữ
CIGBất động sản10%7.006.6
5.7%
46.25439.0%Giữ
LHGBất động sản10%28.6027.75
3.0%
43.25814.08%Giữ

Luật giao dịch

MUA

Khi cổ phiếu lọt bộ lọc LBRS (đạt điều kiện): vào lệnh ngay theo tỷ trọng ngành.

GIỮ

Khi chưa vi phạm: giá còn trên đáy 15 phiên và vẫn phá đỉnh mới trong vòng 15 phiên.

BÁN

Thủng đáy thấp nhất (cả râu nến) 15 phiên, HOẶC 15 phiên không phá đỉnh mới (tiền chết).

Quản trị xu hướng & dòng tiền

Giảm 30% tỷ trọng khi cổ phiếu mất sức mạnh giá

RS Rating < 40 (yếu hơn 60% thị trường) liên tục ≥ 3 tuần VNINDEX còn trên MA50 → tiền đang rút riêng con đó dù cơ bản/định giá vẫn ổn → giảm 30% tỷ trọng. Nếu cả thị trường yếu (VNINDEX dưới MA50) → tạm ngưng luật (không bán tháo oan). RS chỉ để QUẢN TRỊ giữ/giảm, không dùng để mua.

Bảng xếp hạng đầy đủ

0 tỷ/phiên 50 mã hiển thị
#NgànhLBRSRS RtgRSCạn cungSmart$Dòng tiềnCơ bảnĐịnh giáCatalystGTGD 20pE/P lõiKN 20D
1ABBnan84.5961438152020531.014.8%+36
2NABNgân hàng74.2871267151120334.316.8%+38
3KLBNgân hàng66.5831265121020110.627.4%+8
4OCBNgân hàng61.180113015920347.914.7%-26
5ACBNgân hàng60.6841074611202263.012.3%+19
6ASPTiện ích57.4991634941752.210.9%-0
7MSBNgân hàng57.095127764192119.911.6%+85
8VVSBán buôn54.59853631420411.314.6%+9
9HDBNgân hàng54.55383767203287.813.3%+181
10HVNVận tải - kho bãi53.77753791414235.19.1%+159
11LPBNgân hàng53.592967156100154.37.2%+78
12SCLnan52.29712345141231.48.1%-0
13TTATiện ích51.7736653102025.912.3%+0
14CTSChứng khoán51.592143115910070.07.1%-21
15BVSChứng khoán49.392143615012036.78.2%+8
16BMPSX Nhựa - Hóa chất48.27810386614124.09.2%+150
17BWETiện ích47.9749107061412.69.4%+7
18PHPnan46.48910330151133.97.9%+0
19CIGBất động sản46.254773062030.239.0%+0
20MBSChứng khoán45.27083215963174.45.8%-23
21PSIChứng khoán44.7941032281632.910.3%-1
22VNDChứng khoán44.36973496122283.18.1%+82
23LHGBất động sản43.258574052021.614.1%+0
24SSBNgân hàng42.6861268916037.05.8%+53
25PVDKhai khoáng42.4778376412271.28.2%+140
26CSMSản phẩm cao su41.2871168103045.51.7%+1
27C69Xây dựng39.99612661200317.82.8%+9
28VICBất động sản38.49513686203712.7-1.2%+3025
29VBBnan38.2981235221131.47.6%+0
30ABWnan38.2941334122135.64.0%+0
31AAASX Nhựa - Hóa chất38.154731342006.514.7%-1
32PETBán buôn37.7967726160023.70.1%-0
33QNSnan36.782960351316.78.6%-15
34HSLNông - Lâm - Ngư35.6981035120056.7-4.3%+0
35SBGSX Thiết bị, máy móc35.189136490032.52.6%+0
36SHNBán buôn34.599143590032.1-21.4%+0
37TVSChứng khoán33.9774331201027.07.2%-2
38TNIBán buôn33.091113791023.5-12.7%+0
39FTSChứng khoán32.7556311541352.94.1%-24
40NVBNgân hàng31.6829341210311.60.3%+1
41GMDVận tải - kho bãi30.5883606411093.47.8%-253
42VC3Bất động sản30.358765640231.93.0%+10
43TTHBán buôn29.19193890000.7-17.7%+0
44ORSChứng khoán28.0703341500398.81.9%+12
45ABSSX Nhựa - Hóa chất27.687123480001.0-152.2%+0
46C32Khai khoáng26.999107400330.24.8%-0
47CVNnan26.995113490001.2-15.7%+0
48MSTXây dựng26.7961272300311.9-11.1%-5
49TCXChứng khoán26.357631754190.45.0%-212
50OCHDịch vụ lưu trú, ăn uống, giải trí25.8941042001000.47.1%-0
Thang điểm 100: RS 20 · Dòng tiền & thanh khoản 15 · Cạn cung 10 · Smart money 10 · Cơ bản 20 · Định giá 20 (E/P cốt lõi vs lãi gửi 12T +1% = 7.25%) · Catalyst (Kế hoạch KD) 5. ⭐ = RS dẫn trước giá. GTGD 20p = giá trị giao dịch trung bình 20 phiên (tỷ đồng/phiên).
RS Rating = percentile sức mạnh giá (blend 3+6 tháng) so với toàn thị trường (0–100, xanh ≥60 / vàng 40–60 / đỏ <40); dùng để QUẢN TRỊ giữ-giảm, không để mua.
Nguồn: DataPro (giá/khối ngoại) + VNDirect (cơ bản/kế hoạch). Công cụ giáo dục, KHÔNG phải khuyến nghị mua bán, KHÔNG cam kết lợi nhuận. Nhà đầu tư tự chịu trách nhiệm quyết định.