Săn Leader · Danh mục LBRS 3.0
Bộ lọc "lò xo nén" · cập nhật 15/07/2026 15:13 (giờ VN)
53mã đạt lọc
1ngành dẫn
2mã danh mục
VNINDEX 1782.1 · dưới MA50 (1854.5) → Thị trường YẾU · luật giảm 30% TẠM NGƯNG (không bán tháo khi cả thị trường chỉnh)
🛡 Chế độ phòng thủ · thị trường đang hẹp
Toàn thị trường chỉ 4 mã đạt LBRS ≥ 60, dồn vào 1 ngành → danh mục thu về 2 mã. Đây là tín hiệu chủ động cầm ít, không phải lỗi bộ lọc: sóng mạnh đang co cụm, chờ dòng tiền lan tỏa nhiều ngành rồi mới mở rộng danh mục.

Phân bổ theo ngành dẫn dắt

Ngân hàng100%
#1 · 100%
Ngân hàng
Điểm ngành100
Mã đạt lọc / qua sàn11 / 4
RS trung bình10.8
Khối ngoại 20p+480 tỷ

Danh mục mẫu · 6 mã

6mã · 100%
ABB50%
NAB50%
Backtest chiến lược (walk-forward) CL  VNI
45 phiên+14.4%
Kỹ thuật · tái cơ cấu ~tháng · point-in-time. Chưa gồm phần cơ bản (không có dữ liệu quá khứ).
NgànhTỷ trọngGiá muaCắt lỗ 15pRủi roLBRSRS RatingE/P lõiQuản trị
ABBNgân hàng50%17.0015.46
9.1%
84.49614.79%Giữ
NABNgân hàng50%13.0012.6
3.1%
73.68716.8%Giữ

Luật giao dịch

MUA

Khi cổ phiếu lọt bộ lọc LBRS (đạt điều kiện): vào lệnh ngay theo tỷ trọng ngành.

GIỮ

Khi chưa vi phạm: giá còn trên đáy 15 phiên và vẫn phá đỉnh mới trong vòng 15 phiên.

BÁN

Thủng đáy thấp nhất (cả râu nến) 15 phiên, HOẶC 15 phiên không phá đỉnh mới (tiền chết).

Quản trị xu hướng & dòng tiền

Giảm 30% tỷ trọng khi cổ phiếu mất sức mạnh giá

RS Rating < 40 (yếu hơn 60% thị trường) liên tục ≥ 3 tuần VNINDEX còn trên MA50 → tiền đang rút riêng con đó dù cơ bản/định giá vẫn ổn → giảm 30% tỷ trọng. Nếu cả thị trường yếu (VNINDEX dưới MA50) → tạm ngưng luật (không bán tháo oan). RS chỉ để QUẢN TRỊ giữ/giảm, không dùng để mua.

Bảng xếp hạng đầy đủ

0 tỷ/phiên 50 mã hiển thị
#NgànhLBRSRS RtgRSCạn cungSmart$Dòng tiềnCơ bảnĐịnh giáCatalystGTGD 20pE/P lõiKN 20D
1ABBNgân hàng84.4961438152020531.414.8%+36
2NABNgân hàng73.6871267151120335.316.8%+37
3KLBNgân hàng66.1831265121020110.727.4%+8
4ACBNgân hàng60.3851074611202285.112.3%+12
5ASPTiện ích57.6991634941752.210.9%-0
6MSBNgân hàng57.295127764192123.911.6%+96
7OCBNgân hàng56.77963115920348.414.7%-29
8VVSBán buôn54.59853631420411.514.6%+10
9HVNVận tải - kho bãi54.275537101414236.09.1%+167
10HDBNgân hàng53.95283667203295.413.3%+178
11LPBNgân hàng53.2921066156100159.47.2%+88
12TTATiện ích51.8766653102026.112.3%+0
13PSIChứng khoán50.9961532381633.010.3%-1
14BMPSX Nhựa - Hóa chất48.07810386614125.79.2%+176
15CTSChứng khoán47.591103115910072.07.1%-20
16BWETiện ích47.5759107061412.89.4%+7
17PHPVận tải - kho bãi45.69010330151134.07.9%+0
18BVSChứng khoán45.19293615012038.78.2%+8
19SSBNgân hàng43.28612681016038.25.8%+53
20PVDKhai khoáng41.3738366412274.08.2%+127
21CSMSản phẩm cao su41.3861167113045.61.7%+1
22VBBNgân hàng40.2981334421131.67.6%+0
23MBSChứng khoán39.75433115963180.75.8%-20
24VICBất động sản38.89513686203741.6-1.2%+3044
25ABWChứng khoán37.6941334122135.74.0%+0
26PETBán buôn37.6957726160024.00.1%-0
27QNSThực phẩm - Đồ uống36.783960351316.98.6%-17
28C69Xây dựng35.69612361200318.32.8%+8
29HSLNông - Lâm - Ngư35.3971035120056.8-4.3%+0
30SBGSX Thiết bị, máy móc34.591136490032.52.6%+1
31SHNBán buôn34.199143590032.2-21.4%+0
32TVSChứng khoán33.8774331201027.17.2%-2
33VC3Bất động sản30.759865640233.03.0%+11
34GMDVận tải - kho bãi30.3883606411095.27.8%-245
35TTHBán buôn28.78993790000.7-17.7%+0
36HHPSX Phụ trợ28.1911276300012.23.6%+2
37VPIBất động sản27.9837102600356.21.1%-16
38NVBNgân hàng27.8789031210311.80.3%+2
39TCXChứng khoán27.658631854194.05.0%-212
40TNIBán buôn27.59063691023.5-12.7%+0
41ORSChứng khoán27.46933315003100.81.9%+14
42MSTXây dựng26.7961272300312.2-11.1%-5
43CVNnan26.695113490001.2-15.7%+0
44DCLChăm sóc sức khỏe25.338772600322.72.6%-1
45SVNNông - Lâm - Ngư24.294103290001.3-3.1%-0
46KDCThực phẩm - Đồ uống23.2689102300015.70.1%-102
47ABSSX Nhựa - Hóa chất22.38163490001.1-152.2%+0
48ASMChế biến Thủy sản22.267103402032.43.4%+1
49DDGTiện ích21.09380490001.4-387.1%-0
50TSAXây dựng20.47656500311.64.9%+1
Thang điểm 100: RS 20 · Dòng tiền & thanh khoản 15 · Cạn cung 10 · Smart money 10 · Cơ bản 20 · Định giá 20 (E/P cốt lõi vs lãi gửi 12T +1% = 7.25%) · Catalyst (Kế hoạch KD) 5. ⭐ = RS dẫn trước giá. GTGD 20p = giá trị giao dịch trung bình 20 phiên (tỷ đồng/phiên).
RS Rating = percentile sức mạnh giá (blend 3+6 tháng) so với toàn thị trường (0–100, xanh ≥60 / vàng 40–60 / đỏ <40); dùng để QUẢN TRỊ giữ-giảm, không để mua.
Nguồn: DataPro (giá/khối ngoại) + VNDirect (cơ bản/kế hoạch). Công cụ giáo dục, KHÔNG phải khuyến nghị mua bán, KHÔNG cam kết lợi nhuận. Nhà đầu tư tự chịu trách nhiệm quyết định.