Săn Leader · Danh mục LBRS 3.0
Bộ lọc "lò xo nén" · cập nhật 29/07/2026 14:48 (giờ VN)
43mã đạt lọc
0ngành dẫn
0mã danh mục
VNINDEX 1704.7 · dưới MA50 (1815.6) → Thị trường YẾU · luật giảm 30% TẠM NGƯNG (không bán tháo khi cả thị trường chỉnh)
🛡 Chế độ phòng thủ · thị trường đang hẹp
Toàn thị trường chỉ 5 mã đạt LBRS ≥ 50, dồn vào 0 ngành → danh mục thu về 0 mã. Đây là tín hiệu chủ động cầm ít, không phải lỗi bộ lọc: sóng mạnh đang co cụm, chờ dòng tiền lan tỏa nhiều ngành rồi mới mở rộng danh mục.

Phân bổ theo ngành dẫn dắt

Danh mục mẫu · 0 mã

🎯 Chế độ lọc theo lãi suất: Phòng thủ (LS 6M 8.50% / 12M 8.50%) → chỉ nhận LBRS ≥ 78 · thanh khoản > 800,000 cp/phiên → 0 mã đạt. Lãi suất càng cao, sàn điểm càng cao (chỉ giữ kim cương).
💰 Phân bổ vốn theo lãi suất: 30% cổ phiếu · 70% tiền mặt — trạng thái Phòng thủ (lãi suất tăng) · lãi gửi 12T 8.50%. Lãi suất tăng liên tục → tự động hạ cổ phiếu về tiền mặt (phòng thủ).
⚠️ Chưa có mã nào đạt sàn LBRS của chế độ hiện tại — giữ tiền, không hạ sàn để cố mua. Bảng xếp hạng bên dưới vẫn cập nhật theo giá phiên.
0mã danh mục
Backtest chiến lược (walk-forward) CL  VNI
45 phiên+14.4%
Kỹ thuật · tái cơ cấu ~tháng · point-in-time. Chưa gồm phần cơ bản (không có dữ liệu quá khứ).
NgànhTỷ trọngGiá muaCắt lỗ 15pRủi roLBRSRS RatingE/P lõiQuản trị

Luật giao dịch

MUA

Khi cổ phiếu lọt bộ lọc LBRS (đạt điều kiện): vào lệnh ngay theo tỷ trọng ngành.

GIỮ

Khi chưa vi phạm: giá còn trên đáy 15 phiên và vẫn phá đỉnh mới trong vòng 15 phiên.

BÁN

Thủng đáy thấp nhất (cả râu nến) 15 phiên, HOẶC 15 phiên không phá đỉnh mới (tiền chết).

Quản trị xu hướng & dòng tiền

Giảm 30% tỷ trọng khi cổ phiếu mất sức mạnh giá

RS Rating < 40 (yếu hơn 60% thị trường) liên tục ≥ 3 tuần VNINDEX còn trên MA50 → tiền đang rút riêng con đó dù cơ bản/định giá vẫn ổn → giảm 30% tỷ trọng. Nếu cả thị trường yếu (VNINDEX dưới MA50) → tạm ngưng luật (không bán tháo oan). RS chỉ để QUẢN TRỊ giữ/giảm, không dùng để mua.

Bảng xếp hạng đầy đủ

0 tỷ/phiên 43 mã hiển thị
#NgànhGiáLBRSRS RtgRS10Cạn cungSmart$Dòng tiềnCơ bảnĐịnh giáCatalystGTGD 20pE/P lõiKN 20D
1ABBNgân hàng17.3072.997153515720232.216.1%+17
2DXPVận tải - kho bãi13.4057.07314360102041.816.0%+2
3PC1Xây dựng21.5052.57514426720056.713.0%-22
4NAFThực phẩm - Đồ uống48.5552.384122106154420.45.1%+66
5QTPnan11.0050.9336540132022.323.3%+0
6DCMSX Nhựa - Hóa chất30.7046.01730161420271.512.2%-111
7PETBán buôn37.2045.49423443120014.90.1%-0
8VCGXây dựng15.1045.11330561514267.89.5%+7
9BSRSX Phụ trợ24.8044.982805610142239.59.1%+7
10NT2Tiện ích20.8040.4236303620211.219.2%-23
11PANThực phẩm - Đồ uống20.6037.937621352016.916.6%-9
12IDCTiện ích32.1037.2195026420039.315.7%-39
13TNGSX Hàng gia dụng17.3037.1326013620110.014.3%-9
14DLGSX Phụ trợ2.1536.57223082011.625.4%-0
15REEXây dựng44.5036.2265026616124.410.3%-5
16EVFNgân hàng11.9535.9524236217228.810.7%-1
17HHPSX Phụ trợ15.5035.0922038300113.93.3%+5
18GMDVận tải - kho bãi73.8034.777102263120118.18.1%-85
19PVDKhai khoáng18.4033.4766216314273.49.0%-132
20PHRSX Nhựa - Hóa chất56.1032.5364253140519.53.2%+1
21HDGBất động sản16.0030.952016020239.212.6%-46
22BVHBảo hiểm59.0030.814626639021.46.9%+33
23MSHSX Hàng gia dụng30.3030.526420042014.214.3%-36
24CRCVật liệu xây dựng5.8330.24344001632.810.3%-0
25DPMSX Nhựa - Hóa chất23.0030.230722675279.55.5%-70
26MSRKhai khoáng35.8028.483704616532.45.7%-1
27CTDXây dựng57.4027.58206668035.46.5%+98
28FOXCông nghệ và thông tin62.5024.6730435826.36.4%+0
29SIPTiện ích47.1024.02862104923.76.8%-4
30GEGTiện ích12.1023.929423001423.19.0%-0
31HUTXây dựng14.8023.141624620327.2-4.1%-3
32NVLBất động sản12.8522.8239066002169.8-0.2%+22
33DCLChăm sóc sức khỏe38.0522.637634600325.02.6%-0
34PPCTiện ích8.8421.73463303341.24.8%-0
35MSTXây dựng9.5020.595622800322.1-14.7%-13
36NRCBất động sản4.7020.3122041200310.73.0%-0
37TV2Dịch vụ tư vấn, hỗ trợ25.3518.4842108223.94.6%-6
38HHSBán buôn9.4016.713202390011.0-1.7%-3
39PACThiết bị điện15.1513.3922502202.44.6%+0
40PVCKhai khoáng11.8012.61932430005.43.9%+0
41EIBNgân hàng17.4011.3143006101115.72.3%-274
42DVMChăm sóc sức khỏe5.207.41320500000.41.1%+0
43DRHBất động sản1.506.9322300000.3-30.9%-0
Thang điểm 100 (7 trụ · phiên bản v4): RS10 30 · Định giá 20 (E/P lõi vs lãi gửi 12T +1% = 7.25%) · Dòng tiền & thanh khoản 15 · Cơ bản 15 · Smart money 10 · Cạn cung 5 · Catalyst (Kế hoạch KD) 5. GTGD 20p = giá trị giao dịch trung bình 20 phiên (tỷ đồng/phiên). ⭐ = RS dẫn trước giá.
Cột RS10 = điểm trụ Sức mạnh giá (thang 0–30đ, KHÔNG phải % biến động): percentile RS 60 phiên + RS line tạo đỉnh mới, kèm phạt nhanh khi yếu ngắn hạn — yếu hơn VNINDEX trong 10 phiên (RS10 < 0), thủng MA20, hoặc MA20 cắt xuống MA50 → cổ phiếu bị dòng tiền rút sẽ TỤT HẠNG ngay.
Cột RS Rtg (khác cột RS10) = xếp hạng percentile sức mạnh giá 3+6 tháng so với toàn thị trường (0–100, xanh ≥60 / vàng 40–60 / đỏ <40) — dùng để QUẢN TRỊ giữ-giảm, KHÔNG dùng để mua.
Nguồn: DataPro (giá/khối ngoại) + VNDirect (cơ bản/kế hoạch). Công cụ giáo dục, KHÔNG phải khuyến nghị mua bán, KHÔNG cam kết lợi nhuận. Nhà đầu tư tự chịu trách nhiệm quyết định.