Săn Leader · Danh mục LBRS 3.0
Bộ lọc "lò xo nén" · cập nhật 24/07/2026 10:14 (giờ VN)
37mã đạt lọc
0ngành dẫn
0mã danh mục
VNINDEX 1680.6 · dưới MA50 (1829.5) → Thị trường YẾU · luật giảm 30% TẠM NGƯNG (không bán tháo khi cả thị trường chỉnh)
🛡 Chế độ phòng thủ · thị trường đang hẹp
Toàn thị trường chỉ 2 mã đạt LBRS ≥ 60, dồn vào 0 ngành → danh mục thu về 0 mã. Đây là tín hiệu chủ động cầm ít, không phải lỗi bộ lọc: sóng mạnh đang co cụm, chờ dòng tiền lan tỏa nhiều ngành rồi mới mở rộng danh mục.

Phân bổ theo ngành dẫn dắt

Danh mục mẫu · 0 mã

⚠️ Thị trường yếu — chưa có mã nào đạt sàn danh mục hôm nay. Bảng xếp hạng bên dưới vẫn cập nhật theo giá phiên.
0mã danh mục
Backtest chiến lược (walk-forward) CL  VNI
45 phiên+14.4%
Kỹ thuật · tái cơ cấu ~tháng · point-in-time. Chưa gồm phần cơ bản (không có dữ liệu quá khứ).
NgànhTỷ trọngGiá muaCắt lỗ 15pRủi roLBRSRS RatingE/P lõiQuản trị

Luật giao dịch

MUA

Khi cổ phiếu lọt bộ lọc LBRS (đạt điều kiện): vào lệnh ngay theo tỷ trọng ngành.

GIỮ

Khi chưa vi phạm: giá còn trên đáy 15 phiên và vẫn phá đỉnh mới trong vòng 15 phiên.

BÁN

Thủng đáy thấp nhất (cả râu nến) 15 phiên, HOẶC 15 phiên không phá đỉnh mới (tiền chết).

Quản trị xu hướng & dòng tiền

Giảm 30% tỷ trọng khi cổ phiếu mất sức mạnh giá

RS Rating < 40 (yếu hơn 60% thị trường) liên tục ≥ 3 tuần VNINDEX còn trên MA50 → tiền đang rút riêng con đó dù cơ bản/định giá vẫn ổn → giảm 30% tỷ trọng. Nếu cả thị trường yếu (VNINDEX dưới MA50) → tạm ngưng luật (không bán tháo oan). RS chỉ để QUẢN TRỊ giữ/giảm, không dùng để mua.

Bảng xếp hạng đầy đủ

0 tỷ/phiên 37 mã hiển thị
#NgànhGiáLBRSRS RtgRSCạn cungSmart$Dòng tiềnCơ bảnĐịnh giáCatalystGTGD 20pE/P lõiKN 20D
1ABBNgân hàng17.0076.096233615720229.016.4%+23
2VVSBán buôn103.0060.999142761020216.318.2%+13
3ASPTiện ích9.6958.8992123931652.010.3%-0
4ABWChứng khoán13.3055.493142212121037.37.3%-0
5PSIChứng khoán9.8049.29310221241925.111.6%-1
6PC1Xây dựng21.0547.23110416720068.513.2%-53
7MSBNgân hàng15.9547.094124163192121.311.8%-41
8BMPSX Nhựa - Hóa chất149.1046.3749376615123.99.8%+161
9LPBNgân hàng52.7045.395724156101134.57.2%+16
10ACBNgân hàng22.3045.183104163201368.712.1%-173
11CSMSản phẩm cao su14.2044.8851738121047.02.2%+3
12HSLNông - Lâm - Ngư8.6042.5981907120056.4-4.4%+1
13VNMThực phẩm - Đồ uống59.0041.344527610101238.57.3%+800
14BVBNgân hàng12.7539.5724241538443.36.4%+1
15HCMChứng khoán25.5539.28815256633146.84.8%+37
16VBBNgân hàng13.5037.296825921031.97.2%+0
17HVHXây dựng10.7037.1516254101101.67.5%+0
18TVSChứng khoán14.5036.8611122121635.66.0%-1
19EVSChứng khoán5.8036.091172690302.44.9%+5
20TNIBán buôn6.6035.4941227121026.3-11.2%+0
21SHNBán buôn9.6035.1100172590034.2-17.4%-0
22SSBNgân hàng15.4535.0841127916036.15.9%+22
23PETBán buôn36.2033.09412423120017.40.1%-0
24HHPSX Phụ trợ15.0532.1921657300112.43.4%+5
25MCHThực phẩm - Đồ uống133.8031.539538680236.23.4%+323
26STBNgân hàng73.5028.79017306101301.73.3%-401
27SBGSX Thiết bị, máy móc12.2028.489204010031.42.6%-1
28C69Xây dựng18.5028.3889231200316.13.1%-0
29VPIBất động sản64.1026.2871242600361.71.0%-25
30CVNnan1.3022.184100390001.4-19.3%+0
31SVNNông - Lâm - Ngư2.5021.78990390001.1-3.7%-0
32ABSSX Nhựa - Hóa chất3.0620.38252490001.8-73.3%+0
33DCLChăm sóc sức khỏe38.0518.644622600324.32.6%-0
34DDGTiện ích0.8018.17160390001.4-532.3%-0
35MSTXây dựng9.5016.395722300317.7-14.7%-1
36DFFnan0.5012.01042303000.0-1308.1%+0
37HNMnan7.7011.77924300032.43.0%+0
Thang điểm 100: RS 20 · Dòng tiền & thanh khoản 15 · Cạn cung 10 · Smart money 10 · Cơ bản 20 · Định giá 20 (E/P cốt lõi vs lãi gửi 12T +1% = 7.25%) · Catalyst (Kế hoạch KD) 5. ⭐ = RS dẫn trước giá. GTGD 20p = giá trị giao dịch trung bình 20 phiên (tỷ đồng/phiên).
RS Rating = percentile sức mạnh giá (blend 3+6 tháng) so với toàn thị trường (0–100, xanh ≥60 / vàng 40–60 / đỏ <40); dùng để QUẢN TRỊ giữ-giảm, không để mua.
Nguồn: DataPro (giá/khối ngoại) + VNDirect (cơ bản/kế hoạch). Công cụ giáo dục, KHÔNG phải khuyến nghị mua bán, KHÔNG cam kết lợi nhuận. Nhà đầu tư tự chịu trách nhiệm quyết định.