Săn Leader · Danh mục LBRS 3.0
Bộ lọc "lò xo nén" · cập nhật 13/07/2026 08:39 (giờ VN)
42mã đạt lọc
3ngành dẫn
6mã danh mục

Phân bổ theo ngành dẫn dắt

Ngân hàng50%
Bất động sản30%
SX Nhựa - Hóa chất20%
#1 · 50%
Ngân hàng
Điểm ngành84
Số mã đạt lọc10
RS trung bình9.6
Khối ngoại 20p+320 tỷ
#2 · 30%
Bất động sản
Điểm ngành74
Số mã đạt lọc2
RS trung bình11.6
Khối ngoại 20p+853 tỷ
#3 · 20%
SX Nhựa - Hóa chất
Điểm ngành72
Số mã đạt lọc3
RS trung bình5.9
Khối ngoại 20p+118 tỷ

Danh mục mẫu · 6 mã

6mã · 100%
NAB25%
MSB25%
VIC15%
VPI15%
TRC10%
BMP10%
NgànhTỷ trọngGiá vàoCắt lỗ 15pRủi roGTGD 20pLBRSE/P lõiTín hiệu
NABNgân hàng25%13.3012.65
4.9%
32.969.416.49%MUA/GIỮ
MSBNgân hàng25%15.8015.45
2.2%
121.561.611.92%MUA/GIỮ
VICBất động sản15%223.00212.0
4.9%
687.648.1-1.12%MUA/GIỮ
VPIBất động sản15%62.4059.5
4.6%
61.239.11.07%MUA/GIỮ
TRCSX Nhựa - Hóa chất10%81.5074.5
8.6%
5.750.76.65%MUA/GIỮ
BMPSX Nhựa - Hóa chất10%146.10144.0
1.4%
22.946.49.68%MUA/GIỮ

Luật giao dịch

MUA

Khi cổ phiếu lọt bộ lọc LBRS (đạt điều kiện) — vào lệnh ngay theo tỷ trọng ngành.

GIỮ

Khi chưa vi phạm: giá còn trên đáy 15 phiên và vẫn phá đỉnh mới trong vòng 15 phiên.

BÁN

Thủng đáy thấp nhất (cả râu nến) 15 phiên, HOẶC 15 phiên không phá đỉnh mới (tiền chết).

Bảng xếp hạng đầy đủ

0 tỷ/phiên 42 mã hiển thị
#NgànhLBRSRSCạn cungSmart$T.khoảnCơ bảnĐịnh giáKế hoạchGTGD 20pE/P lõiKN 20D
1ABBnan77.014671020101029.214.2%+37
2NABNgân hàng69.412138101110532.916.5%+41
3MSBNgân hàng61.61420744104121.511.9%+82
4KLBNgân hàng60.11213581010210.426.9%+7
5VVSBán buôn56.141372141079.414.5%+7
6VEAnan53.842012151026.414.6%-3
7OCBNgân hàng53.6116210910651.514.4%-11
8ACBNgân hàng51.26133411104257.812.4%+36
9TRCSX Nhựa - Hóa chất50.71168411465.76.7%+7
10LPBNgân hàng50.4913610651144.47.0%+80
11HVNVận tải - kho bãi49.85686146437.28.7%+117
12VICBất động sản48.1141384206687.6-1.1%+919
13TTATiện ích47.751333101046.412.2%-3
14PHPnan46.51163015664.17.8%+0
15BMPSX Nhựa - Hóa chất46.46138467222.99.7%+108
16C69Xây dựng45.413136800616.52.9%+7
17SSBNgân hàng43.512138613035.95.6%+52
18HDBNgân hàng43.466547106275.313.0%+30
19MBSChứng khoán43.276310936159.85.7%-30
20QNSnan43.2820025626.48.6%-13
21POWTiện ích43.161354844174.76.5%+117
22VABNgân hàng42.65648510511.616.2%+2
23CTSChứng khoán41.510621095071.07.1%-21
24FTSChứng khoán39.841321040657.33.9%-16
25BVSChứng khoán39.612661006029.07.9%+14
26CSMSản phẩm cao su39.5126753085.01.7%+1
27VPIBất động sản39.19200400661.21.1%-66
28VNDChứng khoán38.76646664286.98.0%+93
29PETBán buôn37.57644160031.50.1%-0
30ABWnan37.4136462065.04.0%+0
31BSIChứng khoán37.141341022331.25.4%+2
32TVNnan36.31013524028.13.2%+9
33MSTXây dựng33.81113120069.7-11.9%-6
34NVBNgân hàng33.5964810611.10.2%+1
35TVSChứng khoán30.356380446.36.9%-2
36VDSChứng khoán29.41641003626.95.6%-2
37HHPSX Phụ trợ27.38134200011.83.5%-0
38AAASX Nhựa - Hóa chất26.6064241007.014.7%+3
39KDCThực phẩm - Đồ uống26.64201200017.50.1%-102
40AGRChứng khoán25.1265531412.84.4%+2
41SBTThực phẩm - Đồ uống23.82135220010.7-2.9%+1
42SHSChứng khoán21.62614260232.67.9%-76
Thang điểm 100: RS 20 · Cạn cung 20 · Smart money 10 · Thanh khoản 10 · Cơ bản 20 · Định giá 10 (E/P cốt lõi vs lãi gửi 12T +1% = 7.25%) · Kế hoạch KD 10. ⭐ = RS dẫn trước giá. GTGD 20p = giá trị giao dịch trung bình 20 phiên (tỷ đồng/phiên).
Nguồn: DataPro (giá/khối ngoại) + VNDirect (cơ bản/kế hoạch). Công cụ giáo dục — KHÔNG phải khuyến nghị mua bán, KHÔNG cam kết lợi nhuận. Nhà đầu tư tự chịu trách nhiệm quyết định.